TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stunk

UK/stʌŋk/ US/stʌŋk/ giọng máy của trình duyệt

stunk nghĩa là mùi hôi thối, hoá học, bốc mùi thối, bay mùi thối.

Nghĩa của stunk

Danh từ

  1. Mùi hôi thối.
  2. Số nhiều (từ lóng) hoá học
  3. Tự nhiên học.

Nội động từ

  1. Bốc mùi thối, bay mùi thối, thối.
  2. Tởm, kinh tởm.
  3. Từ lóng Tồi, (thuộc) loại kém.

Ngoại động từ

  1. Thường + up Làm thối um.
  2. Từ lóng Nhận thấy, trông thấy, ngửu thấy.
    • he can stink it a kilometer offxa một không kilômet nó cũng nhận ra điều đó

Cụm từ, thành ngữ với stunk

  • to raise a stink — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) bới thối ra, làm toáng lên.
  • to stink out — Làm bốc hơi thối để đuổi (ai) ra; đuổi (ai) ra bằng hơi thối.
  • to stink of money — (Từ lóng) Giàu sụ.

Câu hỏi thường gặp

stunk nghĩa là gì?

stunk (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là mùi hôi thối, hoá học, bốc mùi thối, bay mùi thối.

stunk phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stunk: giọng Anh (UK) /stʌŋk/, giọng Mỹ (US) /stʌŋk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.