TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stupa

UK/ˈstuːpə/ US/ˈstuːpə/ giọng máy của trình duyệt

stupa nghĩa là tháp, chứa hài cốt vị sư.

Nghĩa của stupa

Danh từ

  1. Tháp chứa hài cốt vị sư.

Dạng từ của stupa

Số nhiềustupas

Câu hỏi thường gặp

stupa nghĩa là gì?

stupa (danh từ) nghĩa là tháp, chứa hài cốt vị sư.

stupa phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stupa: giọng Anh (UK) /ˈstuːpə/, giọng Mỹ (US) /ˈstuːpə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.