TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stylopodium

US/ˌstɑɪ.lə.ˈpoʊ.di.əm/ giọng máy của trình duyệt

stylopodium nghĩa là gốc trụ, cuống.

Nghĩa của stylopodium

Danh từ

  1. Gốc trụ; cuống; đùi (cây).

Dạng từ của stylopodium

Số nhiềustylopodia

Câu hỏi thường gặp

stylopodium nghĩa là gì?

stylopodium (danh từ) nghĩa là gốc trụ, cuống.

stylopodium phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stylopodium: giọng Mỹ (US) /ˌstɑɪ.lə.ˈpoʊ.di.əm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.