subdelegate
giọng máy của trình duyệt
subdelegate nghĩa là người được uỷ nhiệm, uỷ nhiệm, uỷ thác.
Nghĩa của subdelegate
Danh từ
- Người được uỷ nhiệm.
Ngoại động từ
- Uỷ nhiệm, uỷ thác.
Dạng từ của subdelegate
| Ngôi thứ ba số ít | subdelegates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | subdelegating |
| Quá khứ phân từ | subdelegated |
| Quá khứ | subdelegated |
| Số nhiều | subdelegates |
Câu hỏi thường gặp
subdelegate nghĩa là gì?
subdelegate (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là người được uỷ nhiệm, uỷ nhiệm, uỷ thác.