sublieutenant
US/ˌsəb.luː.ˈtɛ.nənt/
giọng máy của trình duyệt
sublieutenant nghĩa là trung uý, thiếu uý.
Nghĩa của sublieutenant
Danh từ
- Hàng hải Trung uý.
- Quân sự Thiếu uý.
Câu hỏi thường gặp
sublieutenant nghĩa là gì?
sublieutenant (danh từ) nghĩa là trung uý, thiếu uý.
sublieutenant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sublieutenant: giọng Mỹ (US) /ˌsəb.luː.ˈtɛ.nənt/.