TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sublieutenant

US/ˌsəb.luː.ˈtɛ.nənt/ giọng máy của trình duyệt

sublieutenant nghĩa là trung uý, thiếu uý.

Nghĩa của sublieutenant

Danh từ

  1. Hàng hải Trung uý.
  2. Quân sự Thiếu uý.

Câu hỏi thường gặp

sublieutenant nghĩa là gì?

sublieutenant (danh từ) nghĩa là trung uý, thiếu uý.

sublieutenant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sublieutenant: giọng Mỹ (US) /ˌsəb.luː.ˈtɛ.nənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.