TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

subpopulation

US/ˈsəb.ˌpɑː.pjə.ˈleɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

subpopulation nghĩa là Bộ phận cư dân nhận diện được.

Nghĩa của subpopulation

Danh từ

  1. Bộ phận cư dân nhận diện được.

Dạng từ của subpopulation

Số nhiềusubpopulations

Câu hỏi thường gặp

subpopulation nghĩa là gì?

subpopulation (danh từ) nghĩa là Bộ phận cư dân nhận diện được.

subpopulation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của subpopulation: giọng Mỹ (US) /ˈsəb.ˌpɑː.pjə.ˈleɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.