TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

suburb

UK/ˈsʌbɜːb/ US/ˈsʌbɝb/ giọng máy của trình duyệt

suburb nghĩa là ngoại ô, vùng ven đô, ngoại thành.

Nghĩa của suburb

Danh từ

  1. Ngoại ô.
    • the suburbskhu vực ngoại ô

Dạng từ của suburb

Số nhiềusuburbs

Họ từ của suburb

Câu ví dụ với suburb

  • My parents and little brother, who lived in the suburbs of Tokyo, died in the big earthquake. Cha mẹ và em trai tôi đang sống ở vùng ngoại ô Tokyo đã mất vì trận đại động đất đó.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

suburb nghĩa là gì?

suburb (danh từ) nghĩa là ngoại ô, vùng ven đô, ngoại thành.

suburb phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của suburb: giọng Anh (UK) /ˈsʌbɜːb/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌbɝb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.