sulky
UK/ˈsʌlki/
US/ˈsʌlki/
giọng máy của trình duyệt
sulky nghĩa là hay hờn dỗi, sưng sỉa, tối tăm ảm đạm.
Nghĩa của sulky
Tính từ
- Hay hờn dỗi (người); sưng sỉa (mặt).
- Tối tăm ảm đạm.
- sulky dayngày tối tăm ảm đạm
Danh từ
- Xe ngựa một chỗ ngồi (hai bánh).
Dạng từ của sulky
| So sánh hơn | sulkier |
| So sánh nhất | sulkiest |
| Số nhiều | sulkies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sulky
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sulky nghĩa là gì?
sulky (tính từ, danh từ) nghĩa là hay hờn dỗi, sưng sỉa, tối tăm ảm đạm.
sulky phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sulky: giọng Anh (UK) /ˈsʌlki/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌlki/.