TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sulky

UK/ˈsʌlki/ US/ˈsʌlki/ giọng máy của trình duyệt

sulky nghĩa là hay hờn dỗi, sưng sỉa, tối tăm ảm đạm.

Nghĩa của sulky

Tính từ

  1. Hay hờn dỗi (người); sưng sỉa (mặt).
  2. Tối tăm ảm đạm.
    • sulky dayngày tối tăm ảm đạm

Danh từ

  1. Xe ngựa một chỗ ngồi (hai bánh).

Dạng từ của sulky

So sánh hơnsulkier
So sánh nhấtsulkiest
Số nhiềusulkies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sulky

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sulky nghĩa là gì?

sulky (tính từ, danh từ) nghĩa là hay hờn dỗi, sưng sỉa, tối tăm ảm đạm.

sulky phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sulky: giọng Anh (UK) /ˈsʌlki/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌlki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.