TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sun-bonnet

US/ˈsən.ˈbɑː.nət/ giọng máy của trình duyệt

sun-bonnet nghĩa là mũ che gáy.

Nghĩa của sun-bonnet

Danh từ

  1. Mũ che gáy (có miếng che gáy để tránh nắng, của phụ nữ).

Câu hỏi thường gặp

sun-bonnet nghĩa là gì?

sun-bonnet (danh từ) nghĩa là mũ che gáy.

sun-bonnet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sun-bonnet: giọng Mỹ (US) /ˈsən.ˈbɑː.nət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.