TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sunbathe

UK/ˈsʌnbeɪð/ US/ˈsʌnbeɪð/ giọng máy của trình duyệt

sunbathe nghĩa là tắm nắng.

Nghĩa của sunbathe

Nội động từ

  1. Tắm nắng.

Dạng từ của sunbathe

Ngôi thứ ba số ítsunbathes
Hiện tại phân từ (-ing)sunbathing
Quá khứ phân từsunbathed
Quá khứsunbathed
Số nhiềusunbathes

Câu hỏi thường gặp

sunbathe nghĩa là gì?

sunbathe (nội động từ) nghĩa là tắm nắng.

sunbathe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sunbathe: giọng Anh (UK) /ˈsʌnbeɪð/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌnbeɪð/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.