TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sunburnt

US/ˈsʌn.bɝnt/ giọng máy của trình duyệt

sunburnt nghĩa là rám nắng, sạm nắng, cháy nắng.

Nghĩa của sunburnt

Tính từ

  1. Rám nắng, sạm nắng.

Dạng từ của sunburnt

So sánh hơnmore sunburnt
So sánh nhấtmost sunburnt

Câu ví dụ với sunburnt

  • Due to the intense sunlight, his back was sunburnt. Lưng anh ấy bị cháy nắng vì ánh nắng mặt trời gay gắt.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

sunburnt nghĩa là gì?

sunburnt (tính từ) nghĩa là rám nắng, sạm nắng, cháy nắng.

sunburnt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sunburnt: giọng Mỹ (US) /ˈsʌn.bɝnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.