sunni
UK/ˈsʊni/
US/ˈsʊni/
giọng máy của trình duyệt
sunni nghĩa là chi nhánh xuni.
Nghĩa của sunni
Danh từ
- Chi nhánh xuni (của Ixlam).
Tính từ
- Thuộc chi nhánh Xuni.
Dạng từ của sunni
| So sánh hơn | more Sunni |
| So sánh nhất | most Sunni |
| Số nhiều | Sunnis |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sunni
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sunni nghĩa là gì?
sunni (danh từ, tính từ) nghĩa là chi nhánh xuni.
sunni phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sunni: giọng Anh (UK) /ˈsʊni/, giọng Mỹ (US) /ˈsʊni/.