TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

suntan

UK/ˈsʌnˌtæn/ US/ˈsʌnˌtæn/ giọng máy của trình duyệt

suntan nghĩa là sự rám nắng.

Nghĩa của suntan

Danh từ

  1. Sự rám nắng.

Dạng từ của suntan

Số nhiềusuntans
Ngôi thứ ba số ítsuntans
Hiện tại phân từ (-ing)suntanning
Quá khứ phân từsuntanned
Quá khứsuntanned

Câu hỏi thường gặp

suntan nghĩa là gì?

suntan (danh từ) nghĩa là sự rám nắng.

suntan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của suntan: giọng Anh (UK) /ˈsʌnˌtæn/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌnˌtæn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.