suntan
UK/ˈsʌnˌtæn/
US/ˈsʌnˌtæn/
giọng máy của trình duyệt
suntan nghĩa là sự rám nắng.
Nghĩa của suntan
Danh từ
- Sự rám nắng.
Dạng từ của suntan
| Số nhiều | suntans |
| Ngôi thứ ba số ít | suntans |
| Hiện tại phân từ (-ing) | suntanning |
| Quá khứ phân từ | suntanned |
| Quá khứ | suntanned |
Câu hỏi thường gặp
suntan nghĩa là gì?
suntan (danh từ) nghĩa là sự rám nắng.
suntan phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của suntan: giọng Anh (UK) /ˈsʌnˌtæn/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌnˌtæn/.