TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

superabound

US/ˌsuː.pɜː.ə.ˈbɑʊnd/ giọng máy của trình duyệt

superabound nghĩa là thừa thãi quá, dư dật quá.

Nghĩa của superabound

Nội động từ

  1. Thừa thãi quá, dư dật quá, dồi dào quá.

Dạng từ của superabound

Ngôi thứ ba số ítsuperabounds
Hiện tại phân từ (-ing)superabounding
Quá khứ phân từsuperabounded
Quá khứsuperabounded

Câu hỏi thường gặp

superabound nghĩa là gì?

superabound (nội động từ) nghĩa là thừa thãi quá, dư dật quá.

superabound phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của superabound: giọng Mỹ (US) /ˌsuː.pɜː.ə.ˈbɑʊnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.