superabound
US/ˌsuː.pɜː.ə.ˈbɑʊnd/
giọng máy của trình duyệt
superabound nghĩa là thừa thãi quá, dư dật quá.
Nghĩa của superabound
Nội động từ
- Thừa thãi quá, dư dật quá, dồi dào quá.
Dạng từ của superabound
| Ngôi thứ ba số ít | superabounds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | superabounding |
| Quá khứ phân từ | superabounded |
| Quá khứ | superabounded |
Câu hỏi thường gặp
superabound nghĩa là gì?
superabound (nội động từ) nghĩa là thừa thãi quá, dư dật quá.
superabound phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của superabound: giọng Mỹ (US) /ˌsuː.pɜː.ə.ˈbɑʊnd/.