superhuman
US/ˌsuː.pɜː.ˈhjuː.mən/
giọng máy của trình duyệt
superhuman nghĩa là phi thường, siêu phàm.
Nghĩa của superhuman
Tính từ
- Quá sức người, phi thường, siêu phàm.
- superhuman effortcố gắng phi thường
Dạng từ của superhuman
| So sánh hơn | more superhuman |
| So sánh nhất | most superhuman |
| Số nhiều | superhumans |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với superhuman
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
superhuman nghĩa là gì?
superhuman (tính từ) nghĩa là phi thường, siêu phàm.
superhuman phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của superhuman: giọng Mỹ (US) /ˌsuː.pɜː.ˈhjuː.mən/.