TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

superparasitism

US/ˌsuː.pɜː.ˈpæ.rə.ˌsɑɪ.ˌtɪ.zəm/ giọng máy của trình duyệt

superparasitism nghĩa là Hiện tượng bội ký sinh.

Nghĩa của superparasitism

Danh từ

  1. Hiện tượng bội ký sinh.

Dạng từ của superparasitism

Số nhiềusuperparasitisms

Câu hỏi thường gặp

superparasitism nghĩa là gì?

superparasitism (danh từ) nghĩa là Hiện tượng bội ký sinh.

superparasitism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của superparasitism: giọng Mỹ (US) /ˌsuː.pɜː.ˈpæ.rə.ˌsɑɪ.ˌtɪ.zəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.