TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

supersensitivity

UK/ˌsuːpəɹ.sɛnsəˈtɪvətiː/ US/ˌsuːpəɹ.sɛnsəˈtɪvətiː/ giọng máy của trình duyệt

supersensitivity nghĩa là tính quá nhạy cảm.

Nghĩa của supersensitivity

Danh từ

  1. Tính quá nhạy cảm.

Câu hỏi thường gặp

supersensitivity nghĩa là gì?

supersensitivity (danh từ) nghĩa là tính quá nhạy cảm.

supersensitivity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của supersensitivity: giọng Anh (UK) /ˌsuːpəɹ.sɛnsəˈtɪvətiː/, giọng Mỹ (US) /ˌsuːpəɹ.sɛnsəˈtɪvətiː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.