TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

supersonic

giọng máy của trình duyệt

supersonic nghĩa là Có tần số cao hơn tần số tai người nghe được (cao hơn khoảng 20 kHz).

Nghĩa của supersonic

Tính từ

  1. tính chất tần số Có tần số cao hơn tần số tai người nghe được (cao hơn khoảng 20 kHz)
  2. tính chất tốc độ Nhanh hơn tốc độ âm thanh (trong cùng môi trường, cùng điều kiện vật lý như nhiệt độ và áp suất)

Dạng từ của supersonic

Số nhiềusupersonics

Câu hỏi thường gặp

supersonic nghĩa là gì?

supersonic (tính từ) nghĩa là Có tần số cao hơn tần số tai người nghe được (cao hơn khoảng 20 kHz).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.