TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

superstition

UK/ˌs(j)uː.pə(ɹ)ˈstɪ.ʃən/ US/ˌs(j)u.pɚˈstɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

superstition nghĩa là sự mê tín, mê tín.

Nghĩa của superstition

Danh từ

  1. Sự mê tín.

Dạng từ của superstition

Số nhiềusuperstitions

Họ từ của superstition

Câu hỏi thường gặp

superstition nghĩa là gì?

superstition (danh từ) nghĩa là sự mê tín, mê tín.

superstition phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của superstition: giọng Anh (UK) /ˌs(j)uː.pə(ɹ)ˈstɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌs(j)u.pɚˈstɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.