superstition
UK/ˌs(j)uː.pə(ɹ)ˈstɪ.ʃən/
US/ˌs(j)u.pɚˈstɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
superstition nghĩa là sự mê tín, mê tín.
Nghĩa của superstition
Danh từ
- Sự mê tín.
Dạng từ của superstition
| Số nhiều | superstitions |
Họ từ của superstition
Câu hỏi thường gặp
superstition nghĩa là gì?
superstition (danh từ) nghĩa là sự mê tín, mê tín.
superstition phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của superstition: giọng Anh (UK) /ˌs(j)uː.pə(ɹ)ˈstɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌs(j)u.pɚˈstɪ.ʃən/.