TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

supremo

UK/suːˈpɹiːməʊ/ US/suːˈpɹiːməʊ/ giọng máy của trình duyệt

supremo nghĩa là lãnh tụ tối cao.

Nghĩa của supremo

Danh từ

  1. Lãnh tụ tối cao.

Dạng từ của supremo

Số nhiềusupremos

Câu hỏi thường gặp

supremo nghĩa là gì?

supremo (danh từ) nghĩa là lãnh tụ tối cao.

supremo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của supremo: giọng Anh (UK) /suːˈpɹiːməʊ/, giọng Mỹ (US) /suːˈpɹiːməʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.