TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

surface-hardened

US/ˈsɜː.fəs.ˈhɑːr.dᵊnd/ giọng máy của trình duyệt

surface-hardened nghĩa là Được tôi cứng bề mặt.

Nghĩa của surface-hardened

Tính từ

  1. Được tôi cứng bề mặt.

Câu hỏi thường gặp

surface-hardened nghĩa là gì?

surface-hardened (tính từ) nghĩa là Được tôi cứng bề mặt.

surface-hardened phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của surface-hardened: giọng Mỹ (US) /ˈsɜː.fəs.ˈhɑːr.dᵊnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.