sutra
UK/ˈsuːtɹə/
US/ˈsuːtɹə/
giọng máy của trình duyệt
sutra nghĩa là kinh, kinh phật, kinh điển.
Nghĩa của sutra
Danh từ
- Kinh (đạo Phật).
Dạng từ của sutra
| Số nhiều | sutras |
Câu hỏi thường gặp
sutra nghĩa là gì?
sutra (danh từ) nghĩa là kinh, kinh phật, kinh điển.
sutra phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sutra: giọng Anh (UK) /ˈsuːtɹə/, giọng Mỹ (US) /ˈsuːtɹə/.