TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sutra

UK/ˈsuːtɹə/ US/ˈsuːtɹə/ giọng máy của trình duyệt

sutra nghĩa là kinh, kinh phật, kinh điển.

Nghĩa của sutra

Danh từ

  1. Kinh (đạo Phật).

Dạng từ của sutra

Số nhiềusutras

Câu hỏi thường gặp

sutra nghĩa là gì?

sutra (danh từ) nghĩa là kinh, kinh phật, kinh điển.

sutra phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sutra: giọng Anh (UK) /ˈsuːtɹə/, giọng Mỹ (US) /ˈsuːtɹə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.