TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

swan-mark

US/ˈswɑːn.ˈmɑːrk/ giọng máy của trình duyệt

swan-mark nghĩa là dấu mỏ.

Nghĩa của swan-mark

Danh từ

  1. Dấu mỏ (dấu ở mỏ thiên nga để chỉ quyền sở hữu).

Dạng từ của swan-mark

Số nhiềuswan marks

Câu hỏi thường gặp

swan-mark nghĩa là gì?

swan-mark (danh từ) nghĩa là dấu mỏ.

swan-mark phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của swan-mark: giọng Mỹ (US) /ˈswɑːn.ˈmɑːrk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.