TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sweat blood

giọng máy của trình duyệt

sweat blood nghĩa là sốt ruột, lo lắng.

Nghĩa của sweat blood

Cụm động từ

  1. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm đổ mồ hôi sôi nước mắt.
  2. Sốt ruột, lo lắng, bồn chồn e ngại.

Dạng từ của sweat blood

Ngôi thứ ba số ítsweats blood
Hiện tại phân từ (-ing)sweating blood
Quá khứ phân từsweated blood
Quá khứsweated blood

Câu hỏi thường gặp

sweat blood nghĩa là gì?

sweat blood (cụm động từ) nghĩa là sốt ruột, lo lắng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.