sweat blood
giọng máy của trình duyệt
sweat blood nghĩa là sốt ruột, lo lắng.
Nghĩa của sweat blood
Cụm động từ
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm đổ mồ hôi sôi nước mắt.
- Sốt ruột, lo lắng, bồn chồn e ngại.
Dạng từ của sweat blood
| Ngôi thứ ba số ít | sweats blood |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sweating blood |
| Quá khứ phân từ | sweated blood |
| Quá khứ | sweated blood |
Câu hỏi thường gặp
sweat blood nghĩa là gì?
sweat blood (cụm động từ) nghĩa là sốt ruột, lo lắng.