TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sweet-leaved

giọng máy của trình duyệt

sweet-leaved nghĩa là có lá ngọt.

Nghĩa của sweet-leaved

Tính từ

  1. Thực vật Có lá ngọt.

Câu hỏi thường gặp

sweet-leaved nghĩa là gì?

sweet-leaved (tính từ) nghĩa là có lá ngọt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.