TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

switch-lever

US/ˈswɪtʃ.ˈlɛ.vɜː/ giọng máy của trình duyệt

switch-lever nghĩa là tay bẻ ghi.

Nghĩa của switch-lever

Danh từ

  1. Ngành đường sắt Tay bẻ ghi.

Câu hỏi thường gặp

switch-lever nghĩa là gì?

switch-lever (danh từ) nghĩa là tay bẻ ghi.

switch-lever phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của switch-lever: giọng Mỹ (US) /ˈswɪtʃ.ˈlɛ.vɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.