TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

switch-selling

US/ˈswɪtʃ.ˈsɛ.ɫiɳ/ giọng máy của trình duyệt

switch-selling nghĩa là Mánh khoé quảng cáo một sản phẩm giá cáo hơn.

Nghĩa của switch-selling

Danh từ

  1. Mánh khoé quảng cáo một sản phẩm giá cáo hơn.

Câu hỏi thường gặp

switch-selling nghĩa là gì?

switch-selling (danh từ) nghĩa là Mánh khoé quảng cáo một sản phẩm giá cáo hơn.

switch-selling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của switch-selling: giọng Mỹ (US) /ˈswɪtʃ.ˈsɛ.ɫiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.