TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sword-cutter

US/ˈsɔrd.ˈkə.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

sword-cutter nghĩa là thợ rèn kiếm.

Nghĩa của sword-cutter

Danh từ

  1. Thợ rèn kiếm.

Câu hỏi thường gặp

sword-cutter nghĩa là gì?

sword-cutter (danh từ) nghĩa là thợ rèn kiếm.

sword-cutter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sword-cutter: giọng Mỹ (US) /ˈsɔrd.ˈkə.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.