TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sword-dancer

US/ˈsɔrd.ˈdænt.sɜː/ giọng máy của trình duyệt

sword-dancer nghĩa là người cầm kiếm múa.

Nghĩa của sword-dancer

Danh từ

  1. Người cầm kiếm múa.

Câu hỏi thường gặp

sword-dancer nghĩa là gì?

sword-dancer (danh từ) nghĩa là người cầm kiếm múa.

sword-dancer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sword-dancer: giọng Mỹ (US) /ˈsɔrd.ˈdænt.sɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.