TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sword-play

US/ˈsɔrd.ˈpleɪ/ giọng máy của trình duyệt

sword-play nghĩa là thuật đánh kiếm, lý lẽ đập lại.

Nghĩa của sword-play

Danh từ

  1. Thuật đánh kiếm.
  2. Lý lẽ đập lại.
  3. Cuộc đấu khẩu.

Câu hỏi thường gặp

sword-play nghĩa là gì?

sword-play (danh từ) nghĩa là thuật đánh kiếm, lý lẽ đập lại.

sword-play phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sword-play: giọng Mỹ (US) /ˈsɔrd.ˈpleɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.