TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

symmetalism

giọng máy của trình duyệt

symmetalism nghĩa là Chế độ tiền tệ trong đó đơn vị tiền tệ là một hợp kim từ hai kim loại (vàng, bạc...) trở lên.

Nghĩa của symmetalism

Danh từ

  1. Chế độ tiền tệ trong đó đơn vị tiền tệ là một hợp kim từ hai kim loại (vàng, bạc...) trở lên.

Câu hỏi thường gặp

symmetalism nghĩa là gì?

symmetalism (danh từ) nghĩa là Chế độ tiền tệ trong đó đơn vị tiền tệ là một hợp kim từ hai kim loại (vàng, bạc...) trở lên.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.