TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

symmetrize

US/ˈsɪ.mə.ˌtrɑɪz/ giọng máy của trình duyệt

symmetrize nghĩa là làm đối xứng.

Nghĩa của symmetrize

Ngoại động từ

  1. Làm đối xứng.

Dạng từ của symmetrize

Ngôi thứ ba số ítsymmetrizes
Hiện tại phân từ (-ing)symmetrizing
Quá khứ phân từsymmetrized
Quá khứsymmetrized

Câu hỏi thường gặp

symmetrize nghĩa là gì?

symmetrize (ngoại động từ) nghĩa là làm đối xứng.

symmetrize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của symmetrize: giọng Mỹ (US) /ˈsɪ.mə.ˌtrɑɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.