symmetrize
US/ˈsɪ.mə.ˌtrɑɪz/
giọng máy của trình duyệt
symmetrize nghĩa là làm đối xứng.
Nghĩa của symmetrize
Ngoại động từ
- Làm đối xứng.
Dạng từ của symmetrize
| Ngôi thứ ba số ít | symmetrizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | symmetrizing |
| Quá khứ phân từ | symmetrized |
| Quá khứ | symmetrized |
Câu hỏi thường gặp
symmetrize nghĩa là gì?
symmetrize (ngoại động từ) nghĩa là làm đối xứng.
symmetrize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của symmetrize: giọng Mỹ (US) /ˈsɪ.mə.ˌtrɑɪz/.