sympletic
giọng máy của trình duyệt
sympletic nghĩa là ngẫu đối.
Nghĩa của sympletic
Tính từ
- Ngẫu đối, simplectic.
Câu hỏi thường gặp
sympletic nghĩa là gì?
sympletic (tính từ) nghĩa là ngẫu đối.
sympletic nghĩa là ngẫu đối.
sympletic (tính từ) nghĩa là ngẫu đối.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.