synapse
UK/ˈsɪnæps/
US/ˈsɪnæps/
giọng máy của trình duyệt
synapse nghĩa là xináp.
Nghĩa của synapse
Danh từ
- Giải phẫu Khớp thần kinh ((cũng) synapsis).
Dạng từ của synapse
| Số nhiều | synapses |
| Ngôi thứ ba số ít | synapses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | synapsing |
| Quá khứ phân từ | synapsed |
| Quá khứ | synapsed |
Câu hỏi thường gặp
synapse nghĩa là gì?
synapse (danh từ) nghĩa là xináp.
synapse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của synapse: giọng Anh (UK) /ˈsɪnæps/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪnæps/.