TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

synchro-transmitter

US/ˈsɪŋ.ˌkroʊ.trænts.ˈmɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

synchro-transmitter nghĩa là máy phát đồng bộ.

Nghĩa của synchro-transmitter

Danh từ

  1. Máy phát đồng bộ.

Câu hỏi thường gặp

synchro-transmitter nghĩa là gì?

synchro-transmitter (danh từ) nghĩa là máy phát đồng bộ.

synchro-transmitter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của synchro-transmitter: giọng Mỹ (US) /ˈsɪŋ.ˌkroʊ.trænts.ˈmɪ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.