TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

synodic

UK/sɪˈnɒd.ɪk/ US/sɪˈnɑd.ɪk/ giọng máy của trình duyệt

synodic nghĩa là hội nghị tôn giáo.

Nghĩa của synodic

Tính từ

  1. Thuộc Hội nghị tôn giáo.

Câu hỏi thường gặp

synodic nghĩa là gì?

synodic (tính từ) nghĩa là hội nghị tôn giáo.

synodic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của synodic: giọng Anh (UK) /sɪˈnɒd.ɪk/, giọng Mỹ (US) /sɪˈnɑd.ɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.