TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

synonymize

UK/sɪˈnɒnɪˌmaɪz/ US/sɪˈnɒnɪˌmaɪz/ giọng máy của trình duyệt

synonymize nghĩa là Tạo từ đồng nghĩa cho (một từ).

Nghĩa của synonymize

Ngoại động từ

  1. Tạo từ đồng nghĩa cho (một từ).

Dạng từ của synonymize

Ngôi thứ ba số ítsynonymizes
Hiện tại phân từ (-ing)synonymizing
Quá khứ phân từsynonymized
Quá khứsynonymized

Câu hỏi thường gặp

synonymize nghĩa là gì?

synonymize (ngoại động từ) nghĩa là Tạo từ đồng nghĩa cho (một từ).

synonymize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của synonymize: giọng Anh (UK) /sɪˈnɒnɪˌmaɪz/, giọng Mỹ (US) /sɪˈnɒnɪˌmaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.