syntactically
US/sɪn.ˈtæk.tɪ.kəl.li/
giọng máy của trình duyệt
syntactically nghĩa là cú pháp.
Nghĩa của syntactically
Phó từ
- Ngôn ngữ học (thuộc) cú pháp.
- a syntactically complex written stylemột văn phong phức tạp về cú pháp
Dạng từ của syntactically
| So sánh hơn | more syntactically |
| So sánh nhất | most syntactically |
Câu hỏi thường gặp
syntactically nghĩa là gì?
syntactically (phó từ) nghĩa là cú pháp.
syntactically phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của syntactically: giọng Mỹ (US) /sɪn.ˈtæk.tɪ.kəl.li/.