synthesiser
US/ˈsɪnt.θə.ˌsɑɪ.zɜː/
giọng máy của trình duyệt
synthesiser nghĩa là bộ tổng hợp, đàn điện tử.
Nghĩa của synthesiser
Danh từ
- Từ Anh, nghĩa Anh; điện học Bộ tổng hợp.
- Từ Anh, nghĩa Anh; máy tính Máy tổng hợp âm thanh; đàn điện tử.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với synthesiser
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với synthesiser
- speech synthesiser — Máy nói.
Câu hỏi thường gặp
synthesiser nghĩa là gì?
synthesiser (danh từ) nghĩa là bộ tổng hợp, đàn điện tử.
synthesiser phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của synthesiser: giọng Mỹ (US) /ˈsɪnt.θə.ˌsɑɪ.zɜː/.