TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

systematise

giọng máy của trình duyệt

systematise nghĩa là hệ thống hoá.

Nghĩa của systematise

Ngoại động từ

  1. Hệ thống hoá, sắp xếp theo hệ thống.

Câu hỏi thường gặp

systematise nghĩa là gì?

systematise (ngoại động từ) nghĩa là hệ thống hoá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.