TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

systematist

US/ˈsɪs.tə.mə.tɪst/ giọng máy của trình duyệt

systematist nghĩa là Người làm việc theo phương pháp khoa học.

Nghĩa của systematist

Danh từ

  1. Người làm việc theo phương pháp khoa học.

Dạng từ của systematist

Số nhiềusystematists

Câu hỏi thường gặp

systematist nghĩa là gì?

systematist (danh từ) nghĩa là Người làm việc theo phương pháp khoa học.

systematist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của systematist: giọng Mỹ (US) /ˈsɪs.tə.mə.tɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.