szivárvány
giọng máy của trình duyệt
szivárvány nghĩa là cầu vồng.
Nghĩa của szivárvány
Danh từ
- Cầu vồng.
Câu hỏi thường gặp
szivárvány nghĩa là gì?
szivárvány (danh từ) nghĩa là cầu vồng.
szivárvány nghĩa là cầu vồng.
szivárvány (danh từ) nghĩa là cầu vồng.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.