TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

table-companion

US/ˈteɪ.bəl.kəm.ˈpæn.jən/ giọng máy của trình duyệt

table-companion nghĩa là bạn cùng mâm, người cùng ăn.

Nghĩa của table-companion

Danh từ

  1. Bạn cùng mâm, người cùng ăn.

Câu hỏi thường gặp

table-companion nghĩa là gì?

table-companion (danh từ) nghĩa là bạn cùng mâm, người cùng ăn.

table-companion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của table-companion: giọng Mỹ (US) /ˈteɪ.bəl.kəm.ˈpæn.jən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.