TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

table-shore

US/ˈteɪ.bəl.ˈʃɔr/ giọng máy của trình duyệt

table-shore nghĩa là Bờ biển thấp và bằng phẳng.

Nghĩa của table-shore

Danh từ

  1. Hải lý Bờ biển thấp và bằng phẳng.

Câu hỏi thường gặp

table-shore nghĩa là gì?

table-shore (danh từ) nghĩa là Bờ biển thấp và bằng phẳng.

table-shore phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của table-shore: giọng Mỹ (US) /ˈteɪ.bəl.ˈʃɔr/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.