tableau
UK/ˈtæ.bləʊ/
US/tæˈbloʊ/
giọng máy của trình duyệt
tableau nghĩa là hoạt cảnh.
Nghĩa của tableau
Danh từ
- Hoạt cảnh.
Dạng từ của tableau
| Số nhiều | tableaux |
Câu hỏi thường gặp
tableau nghĩa là gì?
tableau (danh từ) nghĩa là hoạt cảnh.
tableau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tableau: giọng Anh (UK) /ˈtæ.bləʊ/, giọng Mỹ (US) /tæˈbloʊ/.