TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tableau

UK/ˈtæ.bləʊ/ US/tæˈbloʊ/ giọng máy của trình duyệt

tableau nghĩa là hoạt cảnh.

Nghĩa của tableau

Danh từ

  1. Hoạt cảnh.

Dạng từ của tableau

Số nhiềutableaux

Câu hỏi thường gặp

tableau nghĩa là gì?

tableau (danh từ) nghĩa là hoạt cảnh.

tableau phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tableau: giọng Anh (UK) /ˈtæ.bləʊ/, giọng Mỹ (US) /tæˈbloʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.