tablecloth
giọng máy của trình duyệt
tablecloth nghĩa là khăn trải bàn.
Nghĩa của tablecloth
Danh từ
- Khăn trải bàn.
Dạng từ của tablecloth
| Số nhiều | tablecloths |
Câu ví dụ với tablecloth
- I'm afraid I spilled coffee on the tablecloth. Xin lỗi, tôi đã làm đổ cà phê lên bàn mất rồi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
tablecloth nghĩa là gì?
tablecloth (danh từ) nghĩa là khăn trải bàn.