tail-plane
US/ˈteɪɫ.ˈpleɪn/
giọng máy của trình duyệt
tail-plane nghĩa là cánh đuôi.
Nghĩa của tail-plane
Danh từ
- Không Cánh đuôi (máy bay).
Câu hỏi thường gặp
tail-plane nghĩa là gì?
tail-plane (danh từ) nghĩa là cánh đuôi.
tail-plane phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tail-plane: giọng Mỹ (US) /ˈteɪɫ.ˈpleɪn/.