TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

take something to heart

giọng máy của trình duyệt

take something to heart nghĩa là Để tâm làm cái gì; quá lo lắng buồn phiền về việc gì.

Nghĩa của take something to heart

Cụm từ

  1. Để tâm làm cái gì; quá lo lắng buồn phiền về việc gì.

Câu hỏi thường gặp

take something to heart nghĩa là gì?

take something to heart (cụm từ) nghĩa là Để tâm làm cái gì; quá lo lắng buồn phiền về việc gì.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.