TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

take stock in

giọng máy của trình duyệt

take stock in nghĩa là mua cổ phần của, chú trọng, lưu tâm đến.

Nghĩa của take stock in

Cụm từ

  1. Mua cổ phần của (công ty...).
  2. Chú trọng (cái gì), lưu tâm đến (cái gì).
  3. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) tin ở (cái gì).

Câu hỏi thường gặp

take stock in nghĩa là gì?

take stock in (cụm từ) nghĩa là mua cổ phần của, chú trọng, lưu tâm đến.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.