TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

take stock of

giọng máy của trình duyệt

take stock of nghĩa là nhận xét, đánh giá.

Nghĩa của take stock of

Cụm từ

  1. Kiểm kê hàng trong kho.
  2. (Nghĩa bóng) Nhận xét, đánh giá.

Câu hỏi thường gặp

take stock of nghĩa là gì?

take stock of (cụm từ) nghĩa là nhận xét, đánh giá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.